TanroDictionary Sổ từ

faggery

/ˈfæɡəri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thói bắt người ta lao động vất vả.danh từ
  2. Lao động vật vả.danh từ

Ví dụ

  1. The old factory had a bad faggery.

  2. Farm work felt like faggery to him.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép