Nghĩa tiếng Việt
- người đồng dâm nam, bê đê ((cũng) fag).danh từ
- Fagot.danh từ
Ví dụ
-
The faggot played a key role.
-
He studied the faggot in the music book.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép