Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fagot.động từ
- Sự bỏ.danh từ
Ví dụ
-
She was fagoting the cloth by hand.
-
The artist added fagoting to the design.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép