Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fagđộng từ
Ví dụ
-
The extra work fags him quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fˈæɡz/
The extra work fags him quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép