TanroDictionary Sổ từ

faience

/ˈfaɪəns/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sứ.danh từ
  2. Đồ sứ.danh từ

Ví dụ

  1. She saw the faience yesterday.

  2. She bought a blue faience bowl.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép