Nghĩa tiếng Việt
- Sứ.danh từ
- Đồ sứ.danh từ
Ví dụ
-
She saw the faience yesterday.
-
She bought a blue faience bowl.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfaɪəns/
She saw the faience yesterday.
She bought a blue faience bowl.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép