Nghĩa tiếng Việt
- Hệ thống phòng hư.danh từ
Ví dụ
-
The fail-safe system was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈsɪstəm/
The fail-safe system was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép