Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fail.động từ
- Sự thiếu.danh từ
- Sự không làm tròn (nhiệm vụ).danh từ
- Sự suy nhược, sự suy yếu.danh từ
- Sự thất bại, sự phá sản.danh từ
- Sự trượt, sự đánh trượt.danh từ
- Thiếu sót, nhược điểm.danh từ
- Thiếu, không có.E
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Failing the test made him nervous.
-
Her main failing is impatience.
-
His failing to call worried her.
-
After lunch, he felt a failing of strength.
-
The old shop faced failing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép