Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của failđộng từ
Ví dụ
-
He fails to answer simple questions.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/feɪlz/
He fails to answer simple questions.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép