Nghĩa tiếng Việt
- Phát hiện hư hỏng.danh từ
Ví dụ
-
The failure detection sounded clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ dɪˈtɛkʃən/
The failure detection sounded clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép