TanroDictionary Sổ từ

failure logging

/ ˈlɔɡɡin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghi nhận sự hư hỏng.danh từ

Ví dụ

  1. The failure logging was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép