Nghĩa tiếng Việt
- Tỷ suất hư hỏng, mức độ hư hỏng.danh từ
Ví dụ
-
She saw the failure rate yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈreɪt/
She saw the failure rate yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép