TanroDictionary Sổ từ

failure rate

/ ˈreɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tỷ suất hư hỏng, mức độ hư hỏng.danh từ

Ví dụ

  1. She saw the failure rate yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép