Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của fainđộng từ
Ví dụ
-
He fained interest in the long story.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/feɪnd/
He fained interest in the long story.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép