Nghĩa tiếng Việt
- Xin miễn.động từ
- Đành bằng lòng, đành đồng ý, đành phải.tính từ
- Sãn sàng, vui lòng.tính từ
Ví dụ
-
Fains me of that plan, please.
-
He was fains to stay home early.
-
They were fains to finish the work.
-
Fains, she agreed to join us.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép