Nghĩa tiếng Việt
- Nhút nhát, nhát gan.tính từ
Ví dụ
-
The faint-hearted boy stayed near the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfeɪntˈhɑːrtəd/
The faint-hearted boy stayed near the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép