Nghĩa tiếng Việt
- Cơn ngất.danh từ
Ví dụ
-
He had a fainting-fit after standing too long.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfeɪntinˈfɪt/
He had a fainting-fit after standing too long.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép