Nghĩa tiếng Việt
- Sự uể oải, sự yếu đuối, sự nhu nhược.danh từ
- Sự lả đi, sự xỉu đi; sự choáng váng, sự ngây ngất.danh từ
- Sự mờ nhạt.danh từ
Ví dụ
-
Her faintness made her sit down quickly.
-
He felt faintness after standing too long.
-
The image faded into faintness at the edges.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép