Nghĩa tiếng Việt
- Kha khá, tàm tạm.tính từ
- Hoe hoe vàng (tóc); trăng trắng (da).tính từ
Ví dụ
-
The soup was fairish, but not very hot.
-
She had fairish hair and bright eyes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép