Nghĩa tiếng Việt
- Chuyện tiên, chuyện thần kỳ.danh từ
- Chuyện bịa, chuyện khó tin.danh từ
- Chuyện tình cờ.danh từ
- Sự tiến bộ thần kỳ.danh từ
Tiếng Nhật
- メルヘンtruyện cổ tích
Ví dụ
-
She read a fairy-tale to the child.
-
That excuse sounds like a fairy-tale.
-
Their meeting felt like a fairy-tale.
-
Her recovery seemed like a fairy-tale.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép