Nghĩa tiếng Việt
- Đạo thờ tiên.danh từ
Ví dụ
-
His fairyism made him believe in magic spirits.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈferiːɪzəm/
His fairyism made him believe in magic spirits.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép