TanroDictionary Sổ từ

faith-curer

/ˈfeɪθˈkjʊrɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chữa bệnh bằng cầu khẩn, người chữa bệnh bằng lòng tin.danh từ

Ví dụ

  1. The village faith-curer drew many visitors.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép