Nghĩa tiếng Việt
- Sự không tin (vào tôn giáo), sự vô đạo.danh từ
- Tính xảo trá, tính lật lọng.danh từ
- Sự thất tín; sự bất trung.danh từ
- Sự không tin cậy được.danh từ
Tiếng Nhật
- 不実ふじつsự bội tín, không chung thủy, không thành thật, giả dối
Ví dụ
-
His faithlessness hurt the whole family.
-
The contract broke because of faithlessness.
-
Her faithlessness ended the long friendship.
-
That promise showed his faithlessness to the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép