Nghĩa tiếng Việt
- Người xảo trá, người bịp bợm.danh từ
Ví dụ
-
The man was a faitour who tricked others.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfeɪtɜː/
The man was a faitour who tricked others.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép