TanroDictionary Sổ từ

faitour

/ˈfeɪtɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người xảo trá, người bịp bợm.danh từ

Ví dụ

  1. The man was a faitour who tricked others.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép