Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của fakeđộng từ
Ví dụ
-
He faked illness to stay home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/feɪkt/
He faked illness to stay home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép