TanroDictionary Sổ từ

fakement

/ˈfeɪkmənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm giống như thật; sự làm giả.danh từ

Ví dụ

  1. The old coin was a fakement, not real gold.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép