Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm giống như thật; sự làm giả.danh từ
Ví dụ
-
The old coin was a fakement, not real gold.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfeɪkmənt/
The old coin was a fakement, not real gold.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép