Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ giả mạo, kẻ lừa đảo.danh từ
- Người bán rong đồ nữ trang rẻ tiền.danh từ
Ví dụ
-
The faker sold a fake watch.
-
The faker pushed cheap jewelry on the street.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép