TanroDictionary Sổ từ

faker

/feɪkə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ giả mạo, kẻ lừa đảo.danh từ
  2. Người bán rong đồ nữ trang rẻ tiền.danh từ

Ví dụ

  1. The faker sold a fake watch.

  2. The faker pushed cheap jewelry on the street.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép