Nghĩa tiếng Việt
- Cách tu khổ hạnh của các fakia ấn Độ.danh từ
Ví dụ
-
His fakirism made him live with very little.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfækəˌmɜːsəz/
His fakirism made him live with very little.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép