TanroDictionary Sổ từ

fakirism

/ˈfækəˌmɜːsəz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cách tu khổ hạnh của các fakia ấn Độ.danh từ

Ví dụ

  1. His fakirism made him live with very little.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép