Nghĩa tiếng Việt
- Đảng viên đảng Pha-lăng (một đảng phát xít ở Tây-ban-nha).danh từ
Ví dụ
-
The falangist crowd marched through the square.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fəˈlændʒɪst/
The falangist crowd marched through the square.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép