Nghĩa tiếng Việt
- Viền đăng ten, riềm ren.danh từ
Ví dụ
-
The dress had a soft falbala along the hem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fɑːlˈbɑːlə/
The dress had a soft falbala along the hem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép