TanroDictionary Sổ từ

falcation

/ˌfælˈkeɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng có dạng liềm.danh từ

Ví dụ

  1. The bird's wing showed a gentle falcation.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép