Nghĩa tiếng Việt
- Người nuôi chim ưng.danh từ
- Người săn bằng chim ưng.danh từ
Tiếng Nhật
- 鷹匠たかじょうngười huấn luyện chim ưng
Ví dụ
-
The falconer trained the bird each morning.
-
The falconer returned with a bird on his arm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép