Nghĩa tiếng Việt
- Súng đại bác loại nhẹ, pháo tiểu cao.danh từ
- Chim ưng nhỏ, chim cắt nhỏ.danh từ
Ví dụ
-
The castle displayed a small falconet near the gate.
-
A falconet perched on the tall branch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép