TanroDictionary Sổ từ

falconine

/ˈfælkəˌnaɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống như chim ưng; thuộc chim ưng.tính từ

Ví dụ

  1. Its falconine eyes watched the field closely.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép