TanroDictionary Sổ từ

falconry

/ˈfɔːlkənri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghề nuôi chim ưng; thuật nuôi chim ưng.danh từ
  2. Sự đi săn bằng chim ưng.danh từ

Ví dụ

  1. He studied falconry for many years.

  2. Falconry demands patience and careful training.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép