Nghĩa tiếng Việt
- Nghề nuôi chim ưng; thuật nuôi chim ưng.danh từ
- Sự đi săn bằng chim ưng.danh từ
Ví dụ
-
He studied falconry for many years.
-
Falconry demands patience and careful training.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép