Nghĩa tiếng Việt
- Một loại xi-rô có vị ngọt được sử dụng trong đồ uống vùng Caribe và đồ uống nhiệt đới.danh từ
Ví dụ
-
She mixed falernum into the drink.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fəˈlɜː(r)nəm/
She mixed falernum into the drink.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép