Nghĩa tiếng Việt
- Tụt lại phía sau.động từ
Tiếng Nhật
- 劣るおとるkém hơn, thua kém
- 遅れを取るおくれをとるtụt lại phía sau, thua kém
- 遅れるおくれるmuộn, trễ, chậm
Ví dụ
-
I was ill for a week and fell behind with my work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép