Nghĩa tiếng Việt
- Ngã xuống đất.động từ
- Có điểm yếu.động từ
Tiếng Nhật
- 転ぶころぶngã, té
- ひっくり返るひっくりかえるbị lật, đảo ngược, lật úp
Ví dụ
-
I slipped on the ice and fell down.
-
The argument falls down when you look at how much it'll cost.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép