Nghĩa tiếng Việt
- Ảo tưởng; sự sai lầm; ý kiến sai lầm.danh từ
- Ngụy biện; thuyết ngụy biện.danh từ
- Tính chất dối trá, tính chất lừa dối, tính chất trá nguỵ.danh từ
Tiếng Nhật
- 虚偽きょぎsự dối trá, giả dối, thông tin sai
Ví dụ
-
That idea is a common fallacy.
-
His argument relied on a fallacy.
-
The story had a fallacy in it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép