TanroDictionary Sổ từ

fallacy

/ˈfæləsi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ảo tưởng; sự sai lầm; ý kiến sai lầm.danh từ
  2. Ngụy biện; thuyết ngụy biện.danh từ
  3. Tính chất dối trá, tính chất lừa dối, tính chất trá nguỵ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. That idea is a common fallacy.

  2. His argument relied on a fallacy.

  3. The story had a fallacy in it.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép