Nghĩa tiếng Việt
- Vật dự trữ; sự rút lui.danh từ
Ví dụ
-
We kept a fallback in case the plan failed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɔːlbæk/
We kept a fallback in case the plan failed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép