Nghĩa tiếng Việt
- Những người thiệt mạng vì chiến tranh.danh từ
Tiếng Nhật
- 生臭いなまぐさいtanh (cá, máu)
Ví dụ
-
The fallen appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɔːlən/
The fallen appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép