TanroDictionary Sổ từ

fallers

/fˈɔːləz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chốt hãm thùng cũi (để vận chuyển trong giếng mỏ).danh từ

Ví dụ

  1. The workers checked the fallers before lowering the cage.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép