Nghĩa tiếng Việt
- Sự có thể sai lầm; sự có thể là sai.danh từ
Ví dụ
-
She saw the fallibility yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌfæləˈbɪləti/
She saw the fallibility yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép