Nghĩa tiếng Việt
- Phóng xạ nguyên tử.danh từ
- Bụi phóng xạ (từ vụ nổ hạt nhân).danh từ
- Bụi bẩn, ô nhiễm.danh từ
- Tác dụng phụ tiêu cực, hệ quả không mong đợi.danh từ
Ví dụ
-
The fallout appeared in the report.
-
The nuclear fallout caused a lot of damage.
-
nuclear fallout
bụi phóng xạ
-
fallout shelter
hầm trú ẩn hạt nhân
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép