TanroDictionary Sổ từ

falsetto

/fɔːlˈsetəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giọng the thé (đàn ông).danh từ
  2. Người đàn ông có giọng the thé.danh từ

Ví dụ

  1. The singer performed the high note in falsetto.

  2. The falsetto singer sounded very high.

  3. in falsetto; in a falsetto tone

    với giọng the thé (thường giả vờ bực tức)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép