Nghĩa tiếng Việt
- Giọng the thé (đàn ông).danh từ
- Người đàn ông có giọng the thé.danh từ
Ví dụ
-
The singer performed the high note in falsetto.
-
The falsetto singer sounded very high.
-
in falsetto; in a falsetto tone
với giọng the thé (thường giả vờ bực tức)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép