Nghĩa tiếng Việt
- Phản nghiệm được (có thể chứng minh là sai).tính từ
Ví dụ
-
The theory is falsifiable by simple tests.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɒlsɪˌfaɪəbəl/
The theory is falsifiable by simple tests.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép