Nghĩa tiếng Việt
- Ấp úng, ngập ngừng.D
Ví dụ
-
He spoke falteringli during the interview.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fˈɒltərɪŋli/
He spoke falteringli during the interview.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép