Nghĩa tiếng Việt
- (giải phẫu) nếp dạng liềmdanh từ
- thể liềm.danh từ
Ví dụ
-
The scan showed a thin falx in the brain.
-
The doctor noted the falx on the image.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép