TanroDictionary Sổ từ

famed

/feɪmd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nổi tiếng, lừng danh.tính từ
  2. Được đồn.tính từ

Ví dụ

  1. The city is famed for its beautiful old architecture.

  2. She is famed for her kind teaching.

  3. famed for valour

    nổi tiếng dũng cảm

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép