Nghĩa tiếng Việt
- Nổi tiếng, lừng danh.tính từ
- Được đồn.tính từ
Ví dụ
-
The city is famed for its beautiful old architecture.
-
She is famed for her kind teaching.
-
famed for valour
nổi tiếng dũng cảm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép