TanroDictionary Sổ từ

familiarise

/fəˈmɪliəraɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phổ biến (một vấn đề).động từ
  2. Làm cho quen (với vấn đề gì, công việc gì... ).động từ

Ví dụ

  1. The workshop will familiarise learners with the tool.

  2. The tour helped familiarise us with the area.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép