Nghĩa tiếng Việt
- Phổ biến (một vấn đề).động từ
- Làm cho quen (với vấn đề gì, công việc gì... ).động từ
Ví dụ
-
The workshop will familiarise learners with the tool.
-
The tour helped familiarise us with the area.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép