Nghĩa tiếng Việt
- Phổ biến (một vấn đề).động từ
- Làm cho quen (với vấn đề gì, công việc gì... ).động từ
Ví dụ
-
The guide will familiarize new students with the library.
-
You should familiarize yourself with the new rules.
-
to familiarize students with scientific research
làm cho học sinh quen với nghiên cứu khoa học
-
to familiarize oneself with the job
làm quen với công việc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép