TanroDictionary Sổ từ

famished

/ˈfæmɪʃt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của famishđộng từ

Ví dụ

  1. We were famished by the late dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép